鳥篆

niǎo zhuàn điểu triện

Hán Việt: điểu triện · Pinyin: niǎo zhuàn

Tổng quan

chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)

Cấu tạo: (điểu) + (triện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.似鳥形的古篆字。參見「鳥蟲書」條。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「本頗以經學相招,後諸為尺牘及工書鳥篆者,皆加引召,遂至數十人。」 2.形似篆文的鳥跡。宋.陸游〈新涼書事〉詩:「臥看鳥篆印蒼苔,窗戶涼生亦樂哉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篆体古文字。形如鸟的爪迹,故称; 指形如篆书的鸟的爪迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.篆体古文字。形如鸟的爪迹,故称。 2.指形如篆书的鸟的爪迹。

Eng

  • CC-CEDICT bird characters (a decorated form of the Great Seal)
  • Cihui bird characters (a decorated form of the Great Seal)