鳥舉

niǎo jǔ điểu cử

Hán Việt: điểu cử · Pinyin: niǎo jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (cử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥類飛翔。比喻行動快速。《漢書.卷六四上.主父偃傳》:「夫匈奴無城郭之居,委積之守,遷徙鳥舉,難得而制。」

Eng

  • Cihui 鳥舉 iǎojǔ v. act as quickly as a bird takes off