鳥葬

niǎo zàng điểu táng

Hán Việt: điểu táng · Pinyin: niǎo zàng

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ục Mông Cổ thời xưa, người chết được đem treo lên cây trong rừng cho chim rỉa hết thịt, gọi là Điểu táng. điểu táng điểu táng ☆Tục Mông Cổ thời xưa, người chết được đem treo lên cây trong rừng cho chim rỉa hết thịt, gọi là Điểu táng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死後將其屍體掛於樹上或棄於荒野,以供鳥啄食的葬法。《南史.卷七八.夷貊傳上.海南諸國傳》:「死者有四葬:水葬則投之江流,火葬則焚為灰燼,土葬則瘞埋之,鳥葬則棄之中野。」

Eng

  • Cihui 鳥葬 iǎozàng n. exposure of corpses to birds of prey

ja

  • JMdict sky burial (funeral ritual in which the body of the deceased is exposed to be eaten by birds)