凫藻 phù tảo Hán Việt: phù tảo Tổng quan Cấu tạo: 凫 (phù) + 藻 (tảo)Hán Việtphù tảoCấu tạo凫 + 藻 · phù + tảo nghĩa thành phần: phù + tảo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 言得其所,如鳧得水草,極為歡悅。《後漢書.卷五七.劉陶傳》:「是故靈臺有子來之人,武旅有鳧藻之士,皆舉合時宜,動順人道也。」