鳧趨 phù xu Hán Việt: phù xu Tổng quan Cấu tạo: 鳧 (phù) + 趨 (xu)Hán Việtphù xuCấu tạo鳧 + 趨 · phù + xu nghĩa thành phần: phù + xu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以野鴨的隨群趨赴。形容歡欣鼓舞的樣子。唐.皇甫枚《王知古》:「有如白水,以奉清塵,鶴企鳧趨,惟待休旨。」EngCihui 鳧趨 úqū v. waddle forward