鳳凰

fèng huáng phượng hoàng

Hán Việt: phượng hoàng · Pinyin: fèng huáng

Tổng quan

huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 | phượng hoàng

Cấu tạo: (phượng) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 | phượng hoàng
  • Cihui phượng hoàng phượng hoàng ☆Tên một loài chim quý, con trống là Phượng con mái là Hoàng. Ca dao có câu: »Cho hay tiên lại tìm tiên, phượng hoàng đâu chịu đứng bên đàn gà«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的百鳥之王,雄的稱為「鳳」,雌的稱為「凰」,為象徵祥瑞的鳥。也稱為「丹鳥」、「火鳥」、「鶤雞」。 2.縣名。位於湖南省境之西,麻陽縣西北,西南有鳳凰山,舊為廳。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中的百鸟之王,羽毛美丽,雄的叫凤,雌的叫凰。常用来象征祥瑞。

Eng

  • CC-CEDICT see 鳳凰縣|凤凰县[Feng4 huang2 Xian4]
  • CC-CEDICT phoenix
  • Cihui see 鳳凰縣|凤凰县

ja

  • JMdict Chinese firebird|Chinese phoenix