鳳毛

phượng mao

Hán Việt: phượng mao

Tổng quan

Cấu tạo: (phượng) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông chim phượng, là vật hiếm có, chỉ người tài giỏi. Cũng nói Phượng mao lân giác (lông chim phượng và sừng kì lân) — Tống Hiếu võ Đế khen tài con của Tạ Phụng là Siêu Tông rằng: »Thật là lông của con phụng (phượng)«. »Rõ ràng lông phụng (phượng) gót lân« (Nhị độ mai). phượng mao…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳳凰的羽毛。 2.稱譽人文采俊秀,能繼承其父風範。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「王敬倫風姿似父,作侍中,加授桓公,公服從大門人。桓公望之,曰:『大奴固自有鳳毛。』」

Eng

  • Cihui 鳳毛 èngmáo id. fine son taking after his father