鳳池
phượng trì
Hán Việt: phượng trì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊日琴底下端的孔。 2.古代禁苑中的池沼,為中書省所在地。唐.王維〈和賈至舍人早朝大明宮之作〉詩:「朝罷須裁五色詔,佩聲歸到鳳池頭。」宋.柳永〈望海潮.東南形勝〉詞:「異日圖將好景,歸去鳳池夸。」也稱為「鳳凰池」。
Eng
- Cihui 鳳池 èngchí n. 1. position enjoying the trust of the emperor 2. <trad.> government agency vested with broad powers