鳳眼
phượng nhãn
Hán Việt: phượng nhãn · Pinyin: fèng yǎn
Tổng quan
mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng
Nghĩa
Việt
- Cihui mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的眼睛橫長而秀氣,如鳳凰的眼睛一般。《紅樓夢》第五二回:「晴雯聽了,果然氣的蛾眉倒蹙,鳳眼圓睜,即時就叫墜兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指小眼角向上的眼睛。亦用作对女子眼睛的美称; 引申为不凡的眼力; 椿树上丛生的荚。可用于洗头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指小眼角向上的眼睛。亦用作对女子眼睛的美称。 2.引申为不凡的眼力。 3.椿树上丛生的荚。可用于洗头。
Eng
- CC-CEDICT elegant, almond-shaped eyes with the inner canthus pointing down and the outer canthus up, like the eye of a phoenix
- Cihui elegant, almond-shaped eyes with the inner canthus pointing down and the outer canthus up, like the eye of a phoenix