鳳簫

fèng xiāo phượng tiêu

Hán Việt: phượng tiêu · Pinyin: fèng xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (phượng) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳秦穆公之女弄玉,吹簫引鳳,後隨鳳凰而去,遂以鳳簫泛指簫或排簫。清.納蘭性德〈浣溪沙.腸斷斑騅去未還〉詞:「腸斷斑騅去未還,繡屏深鎖鳳簫寒,一春幽夢有無間。」也稱為「鳳凰簫」。

Eng

  • Cihui 鳳簫 èngxiāo n. <trad.> flute