鳳舉

phượng cử

Hán Việt: phượng cử

Tổng quan

Cấu tạo: (phượng) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui him phượng cất mình bay cao. Chỉ người bề tôi vâng mệnh vua đi sứ nơi xa. phượng cử phượng cử ☆Chim phượng cất mình bay cao. Chỉ người bề tôi vâng mệnh vua đi sứ nơi xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使臣奉命出行。南朝宋.鮑照〈河清頌.序〉:「號令不肅而自嚴,無辱鳳舉之事。」 2.揚威。漢.桓寬《鹽鐵論.國病》:「高皇帝龍飛鳳舉於宋楚之間,山東子弟,蕭曹樊酈滕灌之屬為輔。」 3.進身,仕途顯達。南朝宋.顏延年〈五君詠〉五首之五:「交呂既鴻軒,攀嵇亦鳳舉。」 4.飄然高舉。漢.劉歆〈甘泉宮賦〉:「迴天門而鳳舉,躡黃帝之明庭。」 5.形容舞態優美。北周.庾信〈看舞〉詩:「鸞迴不假學,鳳舉自相關。」

Eng

  • Cihui 鳳舉 èngjǔ v. soar high; rise to a high position ◆n. 1. travel of a courtier on an imperial assignment 2. flight of an immortal