鳳藻

fèng zǎo phượng tảo

Hán Việt: phượng tảo · Pinyin: fèng zǎo

Tổng quan

lời loan ý phụng: ngôn từ đẹp đẽ/lời văn tao nhã

Cấu tạo: (phượng) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời loan ý phụng: ngôn từ đẹp đẽ/lời văn tao nhã
  • Cihui lời loan ý phụng; ngôn từ đẹp đẽ; lời văn tao nhã。比喻華美的文辭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳳,比喻珍貴華美。「鳳藻」比喻文辭的美好。唐.盧照鄰〈釋疾文.粵若〉:「謁龍旗於武帳,揮鳳藻於文昌。」唐.李白〈夏日諸從弟登汝州龍興閣序〉:「當揮爾鳳藻,挹予霞觴,與白雲老兄俱莫負古人也。」

Eng

  • Cihui 鳳藻 èngzǎo n. beautiful expressions