鳳輦

fèng niǎn phượng liễn

Hán Việt: phượng liễn · Pinyin: fèng niǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (phượng) + (liễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệu, hoặc xe có hình chim phượng, của vua và hoàng gia. Đoạn trường tân thanh có câu: »Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, hoa quan dấp dới hà y rõ ràng«. phượng liễn phượng liễn ☆Kiệu, hoặc xe có hình chim phượng, của vua và hoàng gia. Đoạn trường tân thanh có câu: »Sẵn sàng phượng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人所乘座車。隋.煬帝〈步虛詞〉二首之二:「翠霞承鳳輦,碧霧翼龍輿。」 2.天子車駕。唐.錢起〈和李員外扈駕幸溫泉宮〉詩:「未央月曉度疏鐘,鳳輦時巡出九重。」《西遊記》第五回:「臣依他言語,即返至通明殿外,不見萬歲龍車鳳輦,又急來此俟候。」

Eng

  • Cihui 鳳輦 èngniǎn n. 1. imperial carriage 2. carriage of an immortal

ja

  • JMdict imperial carriage