鳳雛

phượng sồ

Hán Việt: phượng sồ

Tổng quan

tiểu phụng hoàng: phụng hoàng con/tuổi trẻ tài cao

Cấu tạo: (phượng) + (sồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu phụng hoàng: phụng hoàng con/tuổi trẻ tài cao
  • Cihui ộng minh kí: Đông Phương sóc tâu »Chúng tôi đi ngang qua rừng bắt được con phượng con 5 sắc« — Con chim phượng còn non. Chỉ người trẻ tuổi tài cao — Tên một nhân vật đời Tam Quốc, quân sư của Lưu Bị có tài nhưng chết sớm. »Phụng Sồ danh giá biết bao« (Hoa Điều Tranh năng). phượng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻賢雋的後輩。三國蜀漢龐統有鳳雛之稱。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「雖顏冉翰鳳雛,曾史蘭薰雪白。」

Eng

  • Cihui 鳳雛 èngchú* n. capable/talented young person M:²zhī

ja

  • JMdict gifted young person who shows much promise