鳴叫
minh khiếu
Hán Việt: minh khiếu · Pinyin: míng jiào
Tổng quan
phát ra âm thanh | (chim, côn trùng, v.v.) hót, kêu, v.v. | (còi báo động, còi hơi nước, v.v.) kêu
Nghĩa
Việt
- Cihui phát ra âm thanh | (chim, côn trùng, v.v.) hót, kêu, v.v. | (còi báo động, còi hơi nước, v.v.) kêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 昆蟲鳥獸發出的聲音。如:「夜晚,走在田野,可以聽到夜鶯的鳴叫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兽禽昆虫等的叫声; 轰鸣;吼叫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兽禽昆虫等的叫声。 2.轰鸣;吼叫。
Eng
- CC-CEDICT to emit a sound|(of birds, insects etc) to chirp, hoot etc|(of a siren, steam whistle etc) to sound
- Cihui to emit a sound; (of birds, insects etc) to chirp, hoot etc; (of a siren, steam whistle etc) to sound