鳴噪

míng zào minh táo

Hán Việt: minh táo · Pinyin: míng zào

Tổng quan

reo hót

Cấu tạo: (minh) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui reo hót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳴叫聒噪。如:「每到夏日清晨,麻雀鳴噪,總教人心思煩躁。」《舊五代史.卷一.梁書.太祖本紀一》:「甲申,次衛南,有飛鳥止於峻堞之上,鳴噪甚厲,副使李璠曰:『將有不如意之事。』」