鳴槍

míng qiāng minh thương

Hán Việt: minh thương · Pinyin: míng qiāng

Tổng quan

bắn chỉ thiên

Cấu tạo: (minh) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn chỉ thiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使槍枝發出聲響,用以警告或提醒。如:「鳴槍示警」。

Eng

  • CC-CEDICT to fire warning shots
  • Cihui to fire warning shots