鳴炮

minh pháo

Hán Việt: minh pháo

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (pháo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發射禮炮。如:「每遇重要國賓來訪時,會場上就會鳴炮以示隆重的歡迎。」 2.燃放鞭炮。如:「選舉結果揭曉,當選的候選人總要鳴炮慶祝。」

Eng

  • Cihui 鳴炮 íngpào v.o. fire a gun