鳴管

míng guǎn minh quản

Hán Việt: minh quản · Pinyin: míng guǎn

Tổng quan

(âm nhạc) cái khèn, (khảo cổ học) đường hầm (trong lăng các vua Ai,cập), (giải phẫu) vòi ớt,tát, (động vật học) minh quản (chim), (giải phẫu) chỗ rò, đường rò

Cấu tạo: (minh) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) cái khèn, (khảo cổ học) đường hầm (trong lăng các vua Ai,cập), (giải phẫu) vòi ớt,tát, (động vật học) minh quản (chim), (giải phẫu) chỗ rò, đường rò

Eng

  • Cihui 鳴管 íngguǎn* n. syrinx (of birds)

ja

  • JMdict syrinx (part of a bird)|lower larynx