鳴金

míng jīn minh kim

Hán Việt: minh kim · Pinyin: míng jīn

Tổng quan

đánh cồng | phát lệnh rút lui

Cấu tạo: (minh) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh cồng | phát lệnh rút lui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敲鑼。古代一般多用於戰陣中進兵或收兵的信號。《薛仁貴征遼事略》:「再戰數合,敲得力怯,帝令鳴金歸陣。」《三國演義》第九回:「效彭越撓楚之法,鳴金進兵,擂鼓收兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敲击钲﹑铙等金属乐器◇多指敲锣。古代多用以表示军士进退的信号; 指古代妇女佩带的金属饰物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敲击钲﹑铙等金属乐器◇多指敲锣。古代多用以表示军士进退的信号。 2.指古代妇女佩带的金属饰物。

Eng

  • CC-CEDICT to beat a gong|to sound the retreat
  • Cihui to beat a gong; to sound the retreat