鳴鏑

míng dīminh đích

Hán Việt: minh đích · Pinyin: míng dī

Tổng quan

tên kêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

响箭揽弓捷鸣镝, 正西风落叶下长安,飞鸣镝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍中發號令的響箭。參見「嚆矢」條。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「冒頓乃作為鳴鏑,習勒其騎射,令曰:『鳴鏑所射而不悉射者,斬之。』」清.張景祁〈酹江月.樓船望斷〉詞:「回憶鳴鏑飛空,猋輪逐浪,脫險真奇絕。」

Cấu tạo: 鳴 (minh) + 鏑 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mũi tên hiệu lệnh
  • Biên soạn 鳴鏑 míngdí n. <trad.> whistling arrow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中發號令的響箭。參見「嚆矢」條。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「冒頓乃作為鳴鏑,習勒其騎射,令曰:『鳴鏑所射而不悉射者,斬之。』」清.張景祁〈酹江月.樓船望斷〉詞:「回憶鳴鏑飛空,猋輪逐浪,脫險真奇絕。」

Eng

  • Cihui 鳴鏑 míngdí n. <trad.> whistling arrow

Từ liên quan

Gần nghĩa

鳴冤 · 鳴嚱 · 鳴聲 · 鳴錫 · 鳴魚 · 鳴叫 · 鳴號 · 鸣响