鳴鑼

míng luó minh la

Hán Việt: minh la · Pinyin: míng luó

Tổng quan

đánh cồng

Cấu tạo: (minh) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh cồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敲鑼。《三國演義》第一二回:「今夜初更時分,城上鳴鑼為號,便可進兵。」《儒林外史》第四回:「眾回子心裡不伏,一時聚數百人,鳴鑼罷市,鬧到縣前來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敲打铜锣。常用以警众﹑聚众。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敲打铜锣。常用以警众﹑聚众。

Eng

  • CC-CEDICT to beat a gong
  • Cihui to beat a gong