鳴鳳

míng fèng minh phượng

Hán Việt: minh phượng · Pinyin: míng fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (phượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳳鳴。晉.孫綽〈遊天台山賦〉:「覿翔鸞之裔裔,聽鳴鳳之嗈嗈。」 2.比喻珍貴華美、世所罕見。南朝梁.劉勰《文心雕龍.風骨》:「唯藻耀而高翔,固文章之鳴鳳也。」 3.明王世貞所撰的《鳴鳳記》。敘述楊繼盛劾嚴嵩的故事。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「醜腔惡態,演出真鳴鳳。」

Eng

  • Cihui 鳴鳳 íngfèng n. sth. of rare beauty/value