鴆媒

zhèn méi chậm môi

Hán Việt: chậm môi · Pinyin: zhèn méi

Tổng quan

Cấu tạo: (chậm) + (môi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴆羽有毒,置於酒中而飲,可致人於死地。語本《楚辭.屈原.離騷》:「吾令鴆為媒兮,鴆告余以不好。」漢.王逸.注:「鴆,運日也。羽有毒,可殺人。以喻讒佞賊害人也。」後比喻讒佞害人。