鴆酒
chậm tửu
Hán Việt: chậm tửu · Pinyin: zhèn jiǔ
Tổng quan
chẫm tửu: rượu độc/độc tửu
Nghĩa
Việt
- Cihui chẫm tửu; rượu độc; độc tửu。用鴆羽泡的酒;毒酒。
- Cihui chẫm tửu: rượu độc/độc tửu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毒酒。《漢書.卷三八.高五王傳.齊悼惠王劉肥傳》:「太后怒,乃令人酌兩扈鴆酒置前,令齊王為壽。」《三國演義》第四回:「儒以鴆酒奉帝,帝問何故。」
Eng
- Cihui 鴆酒 hènjiǔ n. poisoned liquor