鴇母

bǎo mǔ bảo mẫu

Hán Việt: bảo mẫu · Pinyin: bǎo mǔ

Tổng quan

người quản lý nhà thổ nữ | mụ tú bà chủ chứa; tú bà; chủ kỹ viện。舊社會開設妓院的女人。也叫鴇兒、老鴇。

Cấu tạo: (bảo) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quản lý nhà thổ nữ | mụ tú bà chủ chứa; tú bà; chủ kỹ viện。舊社會開設妓院的女人。也叫鴇兒、老鴇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開設妓院,蓄養幼女使成娼妓,或誘惑控制婦女從事性交易的女人。也稱為「博磨」、「薄母」、「保兒」、「鴇兒」、「卜兒」、「老鴇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时开设妓院的女人。也叫鸨儿(bǎo’ér)、老鸨。

Eng

  • CC-CEDICT female brothel keeper|a bawd
  • Cihui female brothel keeper; a bawd

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

龟婆