鴉片劑
nha phiến tề
Hán Việt: nha phiến tề
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện, làm buồn ngủ, làm tê đi, thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ), hoà với thuốc phiện
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện, làm buồn ngủ, làm tê đi, thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ), hoà với thuốc phiện
Eng
- Cihui 鴉片劑 āpiànjì n. laudanum