鴉鬟

yā huán nha hoàn

Hán Việt: nha hoàn · Pinyin: yā huán

Tổng quan

Cấu tạo: (nha) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Nha hoàn 丫鬟. Vì đồng âm nên dùng lẫn lộn. nha hoàn nha hoàn ☆Như Nha hoàn 丫鬟. Vì đồng âm nên dùng lẫn lộn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.婢女。南唐.成彥雄〈夕〉詩:「雕籠鸚鵡將棲宿,不許鴉鬟轉轆轤。」也稱為「丫鬟」。 2.鴉髻。唐.陸龜蒙〈和襲美館娃宮懷古〉詩五首之二:「一宮花渚漾漣漪,倭墮鴉鬟出繭眉。」