鴒原

líng yuán linh nguyên

Hán Việt: linh nguyên · Pinyin: líng yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (nguyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻兄弟友愛,急難相扶持。語本《詩經.小雅.常棣》:「脊令在原,兄弟急難。」唐.杜甫〈贈韋左丞丈濟〉詩:「鴒原荒宿草,鳳沼接亨衢。」宋.王禹偁〈寄題陝府南溪兼簡孫何兄弟〉詩:「枕蕈與琴書,鴒原聊自奉。」