líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

chim chìa vôi chim sơn ca

鴒原 · 原鴒 · 脊鴒 · 鶻鴒 · 鶺鴒原 · 鶺鴒属 · 鶻鴒眼 · 黄鶺鴒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling4
Mân Namlīng
Nhật BảnREI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tích linh} [鶺鴒] con chim chìa vôi. Thi Kinh [詩經] có câu {tích linh tại nguyên, huynh đệ cấp nạn} [鶺鴒在原, 兄弟急難] Con chim chìa vôi ở đồng, anh em hoạn nạn vội vàng cứu vớt nhau. Vì thế nói về anh em hay dùng hai chữ {linh nguyên} [鴒原].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鶺鴒」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鶺鴒|鹡鸰[ji2 ling2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。鶺鴒,鳥名。【爾雅·釋鳥】䳭鴒,雝渠。【註】一名雝渠也。【陸璣疏】大如鷃雀,頸下黑如連錢,杜陽人謂之連錢。一名錢母,一名雝渠。一作脊令。【詩·小雅】脊令在原,兄弟急難。【疏】令,亦作鴒。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䴇 · 䴒 · 𪈝 · 鸰 · 鸰 · 鸰