鴛鷺

yuān lù uyên lộ

Hán Việt: uyên lộ · Pinyin: yuān lù

Tổng quan

Cấu tạo: (uyên) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỗng trời và cò, hai loại chim bay có hàng lối, khi đậu xuống cũng có thứ tự. Chỉ hai hàng quan văn quan võ trong triều. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »… Giọt vũ lộ tưới đôi hàng uyên lộ«. uyên lộ uyên lộ ☆Ngỗng trời và cò, hai loại chim bay có hàng lối, khi đậu xuống cũn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鴛鳥和鷺鷥。唐.李白〈遊敬亭寄崔侍御〉詩:「俯視鴛鷺群,飲啄自鳴躍。」也作「鵷鷺」。 2.比喻朝官行列整齊有序。唐.杜甫〈暮春題瀼西新賃草屋〉詩五首之五:「未息豺虎鬥,空慚鴛鷺行。」也作「鵷鷺」。