鴟吻

chī wěnsi vẫn

Hán Việt: si vẫn · Pinyin: chī wěn

Tổng quan

mỏ diều hâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代宫殿屋脊正脊两端的一种饰物。初作鸱尾之形,一说为蚩(一种海兽)尾之形,象征辟除火灾◇来式样改变,折而向上似张口吞脊,因名鸱吻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代宮殿屋脊兩端的獸形裝飾物。《舊唐書.卷八.玄宗本紀上》:「十四年……六月戊午,大風,拔木發屋,毀端門鴟吻,都城門等及寺觀鴟吻落者殆半。」也作「鴟尾」。

Cấu tạo: 鴟 (si) + 吻 (vẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu rồng trang trí
  • Biên soạn 鴟吻 hīwěn n. roof ridge animal ornament

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代宮殿屋脊兩端的獸形裝飾物。《舊唐書.卷八.玄宗本紀上》:「十四年……六月戊午,大風,拔木發屋,毀端門鴟吻,都城門等及寺觀鴟吻落者殆半。」也作「鴟尾」。

Eng

  • Cihui 鴟吻 hīwěn n. roof ridge animal ornament

Từ liên quan

Gần nghĩa

吻別 · 吻去 · 吻合 · 吻戲 · 吻我 · 吻技 · 吻痕 · 吻部