鴟嚇

chī xià si hách

Hán Việt: si hách · Pinyin: chī xià

Tổng quan

Cấu tạo: (si) + (hách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴟得腐鼠,因畏懼鵷鶵這種高貴的鳥來爭食,而發出怒嚇聲。後用以比喻庸人俗輩以卑賤之物為貴,且害怕他人爭奪。參見「鴟得腐鼠」條。漢.桓寬《鹽鐵論.毀學》:「今公卿以其富貴笑儒者,為之常行,得無若太行鴟嚇鵷鶵乎?」