鴟張

chī zhāngsi trương

Hán Việt: si trương · Pinyin: chī zhāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"鵤张"。 2.像鸱鸟张翼一样。比喻嚣张,凶暴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鴟鳥張翼,伺機獵物。形容凶殘之人伺機奪取。《晉書.卷一一一.慕容暐載記.贊曰》:「乘危蝟起,怙險鴟張。」北齊.魏收〈冊命齊王九錫文〉:「狼顧鴟張,罔不彈射。」

Cấu tạo: 鴟 (si) + 張 (trương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Rình rập cướp đoạt
  • Biên soạn 鴟張 hīzhāng n. brutal oppressors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴟鳥張翼,伺機獵物。形容凶殘之人伺機奪取。《晉書.卷一一一.慕容暐載記.贊曰》:「乘危蝟起,怙險鴟張。」北齊.魏收〈冊命齊王九錫文〉:「狼顧鴟張,罔不彈射。」

Eng

  • Cihui 鴟張 hīzhāng n. brutal oppressors

Từ liên quan

Gần nghĩa

張三 · 張丹 · 張儀 · 張力 · 張勳 · 張北 · 張華 · 張口