鴟甍

chī méng si manh

Hán Việt: si manh · Pinyin: chī méng

Tổng quan

một loại trang trí trên đỉnh mái nhà

Cấu tạo: (si) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một loại trang trí trên đỉnh mái nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代宮殿屋脊兩端的獸形裝飾物。宋.黃休復《茅亭客話.卷五.避雷》:「世傳乖龍者,苦於行雨,而多方竄匿,藏人身中,或在古木楹柱之內及樓閣鴟甍中。」也作「鴟尾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即鸱吻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即鸱吻。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of ornament on the roof ridge
  • Cihui a kind of ornament on the roof ridge