鴨絨

yā róngáp nhung

Hán Việt: áp nhung · Pinyin: yā róng

Tổng quan

nhung lông vịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.加工过的氄毛,有很强的保温能力。可用以填塞枕头或作棉袄﹑被褥的内胎等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鴨子腹、胸處較柔軟、細小的羽毛。經加工後,具有保溫的功效。如:「鴨絨枕」。

Cấu tạo: 鴨 (áp) + 絨 (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 鴨絨被
  • Biên soạn eiderdown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴨子腹、胸處較柔軟、細小的羽毛。經加工後,具有保溫的功效。如:「鴨絨枕」。

Eng

  • Cihui 鴨絨 āróng n. eiderdown

Từ liên quan

Gần nghĩa

絨花 · 絨衣 · 絨褲 · 絨布 · 絨毛 · 絨球 · 絨線 · 绒花