鴻儒

hóng rúhồng nho

Hán Việt: hồng nho · Pinyin: hóng rú

Tổng quan

học giả uyên thâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

学识渊博的学者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

博學的讀書人。漢.王充《論衡.超奇》:「能精思著文,連結篇章者為鴻儒。」唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「談笑有鴻儒,往來無白丁。」也稱為「宏儒」、「鴻生」。

Cấu tạo: 鴻 (hồng) + 儒 (nho)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học giả uyên bác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 博學的讀書人。漢.王充《論衡.超奇》:「能精思著文,連結篇章者為鴻儒。」唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「談笑有鴻儒,往來無白丁。」也稱為「宏儒」、「鴻生」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒學 · 儒家 · 儒将