鴻案

hồng án

Hán Việt: hồng án

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (án)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢隱士梁鴻妻孟光,嫻淑溫婉,事夫舉案齊眉,恭敬簡樸。見《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》。後比喻夫妻相敬如賓,亦用以祝賀夫婦白首偕老。如:「我們祝福這對新人,鴻案相莊,白頭偕老。」也作「梁案」。

Eng

  • Cihui 鴻案 hóng'àn id. mutual respect between husband and wife