鴻洞

hồng đỗng

Hán Việt: hồng đỗng

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (đỗng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大同、混同為一。《淮南子.原道》:「無所私而無所公,靡濫振蕩,與天地鴻洞。」 2.相連無涯的樣子。《文選.王襃.洞簫賦》:「風鴻洞而不絕兮,優嬈嬈以婆娑。」

Eng

  • Cihui 鴻洞 óngdòng id. 1. vast and profound 2. limitless