鴻蒙

hóng méng hồng mông

Hán Việt: hồng mông · Pinyin: hóng méng

Tổng quan

(văn học) hỗn mang nguyên thủy (trạng thái trống rỗng trong thần thoại trước khi tạo ra vũ trụ)

Cấu tạo: (hồng) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) hỗn mang nguyên thủy (trạng thái trống rỗng trong thần thoại trước khi tạo ra vũ trụ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然的元氣。《莊子.在宥》:「雲將東遊,過扶搖之枝,而適遭鴻蒙。」唐.柳宗元〈愚溪詩序〉:「以愚辭歌愚溪,則茫然而不違,昏然而同歸,超鴻蒙,混希夷,寂寥而莫我知也。」也作「鴻濛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人认为天地开辟之前是一团混沌的元气,这种自然的元气叫作鸿蒙:~初辟。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) primordial chaos (mythological void state preceding the creation of the universe)
  • Cihui 鴻蒙 óngméng n. the primeval atmosphere of nature; primordial world