鴻雁

hóng yàn hồng nhạn

Hán Việt: hồng nhạn · Pinyin: hóng yàn

Tổng quan

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides) 1. hồng nhạn; chim hồng。鳥,羽毛紫褐色,腹部白色,嘴扁平,腿短,趾間有蹼。吃植物的種子,也吃魚和蟲。群居在水邊,飛時一般排列成行,是一種冬候鳥。也叫大雁。 2. thư tín; thư từ。比喻書信。

Cấu tạo: (hồng) + (nhạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides) 1. hồng nhạn; chim hồng。鳥,羽毛紫褐色,腹部白色,嘴扁平,腿短,趾間有蹼。吃植物的種子,也吃魚和蟲。群居在水邊,飛時一般排列成行,是一種冬候鳥。也叫大雁。 2. thư tín; thư từ。比喻書信。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種群居水邊的候鳥。羽毛呈紫褐色,腹部白色,嘴扁平,腿短,趾間有蹼。食植物種子、蟲、魚以維生。也稱為「大雁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,嘴扁平,腿短,趾间有蹼,羽毛紫褐色,腹部白色,有黑色条状横纹。群居在水边,吃植物种子,也吃鱼和昆虫。飞时一般排列成行,是一种冬候鸟。也叫大雁;借指书信。参看1597页;。

Eng

  • CC-CEDICT (bird species of China) swan goose (Anser cygnoides)
  • Cihui (bird species of China) swan goose (Anser cygnoides)

ja

  • JMdict wild geese|large geese and small geese