鴻飛

hồng phi

Hán Việt: hồng phi

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鴻鳥飛翔。唐.張說〈蜀路〉詩二首之一:「葉落蒼江岸,鴻飛白露天。」 2.比喻高舉遠引,以避禍患。唐.孟浩然〈同曹三御史行泛湖歸越〉詩:「杳冥雲外去,誰不羨鴻飛?」

Eng

  • Cihui 鴻飛 óngfēi* v. take off; spread one's wings