鵑啼 juān tí·quyên đề Hán Việt: quyên đề · Pinyin: juān tí Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"鹃啼"。 2.相传杜鹃啼声凄苦。因多用以形容人的思念之苦或悲怨之深。 Cấu tạo: 鵑 (quyên) + 啼 (đề)Pinyinjuān tíHán Việtquyên đềCấu tạo鵑 + 啼 · quyên + đề nghĩa thành phần: quyên + đề Từ liên quan Gần nghĩa啼叫 · 啼哭 · 啼囀 · 啼聲 · 啼哩曳 · 啼哭佛 · 鵑形目 · 啼天哭地