鵑魂

juān húnquyên hồn

Hán Việt: quyên hồn · Pinyin: juān hún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相传古代蜀帝杜宇让位鳖灵自逃,后欲复位不得而死,魂化为鹃,悲啼不止,乃至血出,人称冤鸟。故以"鹃魂"指冤魂。

Cấu tạo: 鵑 (quyên) + 魂 (hồn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

魂兒 · 魂帛 · 魂靈 · 魂神 · 魂祭 · 魂車 · 魂魄 · 鵑形目