鵠望

gǔ wàng hộc vọng

Hán Việt: hộc vọng · Pinyin: gǔ wàng

Tổng quan

giương mắt nhìn: đứng mà nhìn/khoanh tay chờ

Cấu tạo: (hộc) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gó vào cái đích. Chỉ sự trông ngóng mong đợi. ươn cổ mà trông ngóng như con chim hộc. Ý nói trông mong lắm. cốc vọng cốc vọng ☆Ngó vào cái đích. Chỉ sự trông ngóng mong đợi. hộc vọng hộc vọng ☆Vươn cổ mà trông ngóng như con chim hộc. Ý nói trông mong lắm. giương mắt nhìn; đứng mà…
  • Cihui giương mắt nhìn: đứng mà nhìn/khoanh tay chờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻盼望等待。《晉書.卷一二五.乞伏乾歸載記》:「陛下應運再興,四海鵠望。」也作「鵠企」。

Eng

  • Cihui 鵠望 úwàng v. <wr.> eagerly look forward to