鵠望
hộc vọng
Hán Việt: hộc vọng · Pinyin: gǔ wàng
Tổng quan
đứng mà nhìn; khoanh tay chờ
直立而望,形容盼望等待。
比喻盼望等待。《晉書.卷一二五.乞伏乾歸載記》:「陛下應運再興,四海鵠望。」也作「鵠企」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. <wr.> eagerly look forward to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻盼望等待。《晉書.卷一二五.乞伏乾歸載記》:「陛下應運再興,四海鵠望。」也作「鵠企」。
Eng
- Cihui 鵠望 úwàng v. <wr.> eagerly look forward to
other
- Nguồn khác Ngó vào cái đích. Chỉ sự trông ngóng mong đợi