鵠
hộc
Hán Việt: hộc · Pinyin: gǔ
Tổng quan
tâm hoặc hồng tâm của bia bắn cung (cũ) mục tiêu đích thiên nga
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Hán Việt | hộc |
| Quảng Đông | guk1 |
| Mân Nam | khok |
| Nhật Bản | KUGUI |
| Hàn Quốc | 곡 |
| Chú âm | ㄍㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuuk |
| Baxter-Sagart | guk |
| Hán ngữ Thượng cổ | guk |
| Phản thiết | 胡沃切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chim hộc, con ngỗng trời. Đỗ Phủ [杜甫] : {Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc} [珠簾繡柱圍黄鵠] (Thu hứng [秋興]) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc. Một âm là {cốc}. Cái đĩa để tập bắn. Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là {chánh} [正] hay…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hộc Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 箭靶的中心目標。如:「鵠的」、「中鵠」。《禮記.射義》:「故射者各射己之鵠。」
Eng
- CC-CEDICT center or bull's eye of an archery target (old)|goal|target
- CC-CEDICT swan
ja
- JMdict swan
- JMdict swan|bullseye
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤胡沃切,音翯。【說文】鴻鵠也。【顏師古曰】鵠,水鳥,其聲鵠鵠。【本草】鵠大於鴈,羽毛白澤,其翔極高,而善步。一名天鵝。【史記·陳涉世家】燕雀安知鴻鵠之志哉。又黃鵠。【玉篇】黃鵠仙人所乗。【前漢·賈誼傳】黃鵠之一舉知山川之紆曲,再舉知天地之圓方。又鵠立。【後漢·袁紹傳】瞻望鵠立。【註】企佇之狀,如鵠立也。又鵠蒼,犬名。見【博物志】。又【爾雅·釋器】象謂之鵠。【郭註】鵠,治樸之名,謂治其樸未成器也。又【後漢·吳良傳】大儀鵠髮。【註】鵠髮卽鶴髮。又【集韻】【正韻】𠀤姑沃切,音牿。【周禮·天官·司裘】王大射,則共虎侯豹侯,設其鵠。【鄭司農云】鵠,鵠毛也。四尺曰鵠,謂之鵠者,取名於鳱鵠。鵠小鳥難中,是以中之謂雋。一說鵠,鳥之大者,有力飛遠,故正鵠取此。【禮·射儀】循聲而發,不失正鵠。【註】畫布曰正,棲皮曰鵠。鵠之言梏也。梏直,言人正直乃能中也。又姓。見【萬姓統譜】。又【正字通】音告。地名。鵠澤。【詩·唐風】從子于鵠。【毛傳】鵠,曲沃邑也。【前漢·地理志】鵠澤。【註】孟康讀告。又【呂覽】鵠乎其羞周智慮也。【註】鵠讀如浩,大也。○按《正字通》云:《轉註古音》《讀書通》俱云鵠通作鶴。《淮南子·覽冥訓》:鴻鵠,鶬鶴,莫不驚憚伏竄。《班固·西都賦》:𤣥鶴白鷺,黃鵠鵁鸛。《左思·吳都賦》:鳥則鸘鵠、鶄鶴。皆分鵠、鶴爲二,至於《別鶴操》雄鵠、雌鵠,《劉孝標·辨命論》龜鵠千歲,《費昶·擣衣》詩開韞舒龜鵠,古本皆作鶴,俗譌爲鵠,豈可據此謂鵠卽鶴也。鶴不過叶音同鵠耳,《嵆康·琴賦》鶴與曲叶讀如鵠,豈可言鵠卽是鶴,故鶴不宜與鵠通。
Thuyết Văn
黃鵠也。 从鳥。告聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
黃各本作鴻。今依玄應書、李善西都賦注正。戰國策。黃鵠游於江海。淹於大沼。奮其六翮而陵淸風。賈生惜誓曰。黃鵠一舉兮知山川之紆曲。再舉兮知天地之圜方。凡經史言鴻鵠者皆謂黃鵠也。或單言鵠。或單言鴻。 胡沃切。三部。
【鵠】 (hộc ⟨cốc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Hồ ốc thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) hộc (Chim hộc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䧼 · 鹄 · 鹄 · 鹄