鵠林

gǔ línhộc lâm

Hán Việt: hộc lâm · Pinyin: gǔ lín

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。佛入灭之处。佛于婆罗双树林即鹤林入灭时,树一时开花,林色变白,故名。鹄,通"鹤"。

Cấu tạo: 鵠 (hộc) + 林 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)娑羅雙樹林謂之鶴林。一轉而為鵠林。四教儀一曰:「鹿野鵠林之文。」三論玄義曰:「始從鹿苑,終竟鵠林。」正字通曰:「鵠通作鶴。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

林下 · 林業 · 林丛 · 林产 · 林獸 · 林內 · 林农 · 林冠