鵠林 gǔ lín · hộc lâm Hán Việt: hộc lâm · Pinyin: gǔ lín Tổng quan Cấu tạo: 鵠 (hộc) + 林 (lâm)Pinyingǔ línHán Việthộc lâmCấu tạo鵠 + 林 · hộc + lâm nghĩa thành phần: hộc + lâm Nghĩa ViệtCihui hộc lâm (雜名)娑羅雙樹林謂之鶴林。一轉而為鵠林。四教儀一曰:「鹿野鵠林之文。」三論玄義曰:「始從鹿苑,終竟鵠林。」正字通曰:「鵠通作鶴。」☸