鵠的

gǔ dì hộc đích

Hán Việt: hộc đích · Pinyin: gǔ dì

Tổng quan

hồng tâm | mục tiêu | mục đích iều nhắm đạt được. Cũng như Mục đích. hộc đích hộc đích ☆Điều nhắm đạt được. Cũng như Mục đích. 1. đích; hồng tâm。箭靶子的中心;練習射擊的目標。 三發連中鵠的。 ba phát đều trúng đích 2. mục đích。目的。

Cấu tạo: (hộc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộc đích hộc đích ☆Điều nhắm đạt được. Cũng như Mục đích.
  • Cihui hồng tâm | mục tiêu | mục đích iều nhắm đạt được. Cũng như Mục đích. hộc đích hộc đích ☆Điều nhắm đạt được. Cũng như Mục đích. 1. đích; hồng tâm。箭靶子的中心;練習射擊的目標。 三發連中鵠的。 ba phát đều trúng đích 2. mục đích。目的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 練習 射箭的目標。《戰國策.齊策五》:「今夫鵠的,非咎罪於人也,便弓引弩而射之,中者 則 善 , 不 中則愧。」 2.目的。 如:「推動司法改革,既以促成政府守法為其鵠的,即應講求司法保障人權的實效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箭靶子的中心;练习射击的目标:三发连中~;目的。

Eng

  • CC-CEDICT bull's-eye|target|objective
  • Cihui bull's-eye; target; objective