鵠的

gǔ dìhộc đích

Hán Việt: hộc đích · Pinyin: gǔ dì

Tổng quan

đích; hồng tâm. ba phát đều trúng đích; mục đích

新华 · Tân Hoa Đại lục

箭靶子的中心; 练习射击的目标:三发连中~; 目的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.練習射箭的目標。《戰國策.齊策五》:「今夫鵠的,非咎罪於人也,便弓引弩而射之,中者則善 ,不中則愧。」 2.目的。如:「推動司法改革,既以促成政府守法為其鵠的,即應講求司法保障人權的實效。」

Cấu tạo: 鵠 (hộc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hồng tâm; mục đích
  • Biên soạn 鵠的 gǔdì n. 1. bull's eye; target 2. purpose; aim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.練習射箭的目標。《戰國策.齊策五》:「今夫鵠的,非咎罪於人也,便弓引弩而射之,中者則善 ,不中則愧。」 2.目的。如:「推動司法改革,既以促成政府守法為其鵠的,即應講求司法保障人權的實效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箭靶子的中心; 练习射击的目标:三发连中~; 目的。

Eng

  • Cihui bull's-eye; target; objective
  • Tần suất từ 鵠的 gǔdì n. 1. bull's eye; target 2. purpose; aim, , ►See also húdì

other

  • Nguồn khác Điều nhắm đạt được. Cũng như Mục đích

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情