鵠立
hộc lập
Hán Việt: hộc lập · Pinyin: gǔ lì
Tổng quan
thẳng: thẳng đứng/dựng đứng/đứng thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng; thẳng đứng; dựng đứng; đứng thẳng。直立。 瞻望鵠立 giương mắt nhìn
- Cihui thẳng: thẳng đứng/dựng đứng/đứng thẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.像鵠一樣伸長脖子站立著。形容人引領而望。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「今整勒士馬,瞻望鵠立。」《晉書.卷七一.孫惠傳》:「控馬鵠立,計日俟命。」 2.依序並立。宋.蘇軾〈上元侍飲樓上三首呈同列〉詩:「侍臣鵠立通明殿,一朵紅雲捧玉皇。」
Eng
- Cihui 鵠立 húlì v. <wr.> 1. stand erect 2. stand on the outlook 3. impatiently await