鹏便

bằng tiện

Hán Việt: bằng tiện

Tổng quan

hỉ người đi xa thuận buồm xuôi gió như chim bằng bay xa. bằng tiện bằng tiện ☆Chỉ người đi xa thuận buồm xuôi gió như chim bằng bay xa.

Cấu tạo: (bằng) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ người đi xa thuận buồm xuôi gió như chim bằng bay xa. bằng tiện bằng tiện ☆Chỉ người đi xa thuận buồm xuôi gió như chim bằng bay xa.