鵬便 bằng tiện Hán Việt: bằng tiện Tổng quan Chỉ người đi xa thuận buồm xuôi gió như chim bằng bay xa Cấu tạo: 鹏 (bằng) + 便 (tiện)Hán Việtbằng tiệnTừ loạithànhCấu tạo鹏 + 便 · bằng + tiện nghĩa thành phần: bằng + tiện Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 thuận buồm xuôi gió Từ liên quan Gần nghĩa便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器